难堪
nánkān HSK6
Nghĩa
bẽ mặt, ngượng ngùng, khó xử; khó chịu đựng
形
“他当众批评我,让我觉得非常难堪。”
Tā dāngzhòng pīpíng wǒ, ràng wǒ juéde fēicháng nánkān.Anh ta phê bình tôi trước mặt mọi người, khiến tôi thấy vô cùng bẽ mặt.