Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

难堪

nánkān HSK6

Nghĩa

bẽ mặt, ngượng ngùng, khó xử; khó chịu đựng 形

“他当众批评我,让我觉得非常难堪。”
Tā dāngzhòng pīpíng wǒ, ràng wǒ juéde fēicháng nánkān.
Anh ta phê bình tôi trước mặt mọi người, khiến tôi thấy vô cùng bẽ mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...