Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

氢

qīng HSK6

Nghĩa

hydro, khí hydro (nguyên tố hóa học H) 名

“水是由氢和氧两种元素组成的。”
Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng de.
Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố là hydro và oxy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...