Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

民间

mínjiān HSK3

Nghĩa

dân gian, trong dân chúng; phi chính phủ 名

“这个故事在民间流传了几百年。”
Zhège gùshi zài mínjiān liúchuán le jǐ bǎi nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền trong dân gian mấy trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...