Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保管

bǎoguǎn HSK6

Nghĩa

bảo quản, cất giữ; đảm bảo, cam đoan (chắc chắn) 动

“这些重要文件由她负责保管。”
Zhèxiē zhòngyào wénjiàn yóu tā fùzé bǎoguǎn.
Những tài liệu quan trọng này do cô ấy chịu trách nhiệm bảo quản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...