Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

固执

gùzhí HSK6

Nghĩa

cố chấp, bảo thủ, khăng khăng giữ ý mình 形

“他这个人太固执,从来不听别人的意见。”
Tā zhège rén tài gùzhí, cónglái bù tīng biéren de yìjiàn.
Anh ta cố chấp lắm, chẳng bao giờ nghe ý kiến của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...