摩擦
mócā HSK5
Nghĩa
cọ xát, ma sát; (danh từ) sự ma sát, sự xích mích
动
“两只手互相摩擦一会儿,就会觉得暖和了。”
Liǎng zhī shǒu hùxiāng mócā yíhuìr, jiù huì juéde nuǎnhuo le.Hai bàn tay cọ xát vào nhau một lúc là sẽ thấy ấm lên.