Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摩擦

mócā HSK5

Nghĩa

cọ xát, ma sát; (danh từ) sự ma sát, sự xích mích 动

“两只手互相摩擦一会儿,就会觉得暖和了。”
Liǎng zhī shǒu hùxiāng mócā yíhuìr, jiù huì juéde nuǎnhuo le.
Hai bàn tay cọ xát vào nhau một lúc là sẽ thấy ấm lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...