逢
féng HSK6
Nghĩa
gặp, gặp phải; cứ đến (dịp nào đó)
动
“每逢春节,我们全家都会回老家团聚。”
Měi féng Chūnjié, wǒmen quánjiā dōu huì huí lǎojiā tuánjù.Cứ mỗi dịp Tết, cả nhà tôi đều về quê sum họp.