Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逢

féng HSK6

Nghĩa

gặp, gặp phải; cứ đến (dịp nào đó) 动

“每逢春节,我们全家都会回老家团聚。”
Měi féng Chūnjié, wǒmen quánjiā dōu huì huí lǎojiā tuánjù.
Cứ mỗi dịp Tết, cả nhà tôi đều về quê sum họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...