Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

油漆

yóuqī HSK6

Nghĩa

sơn (dầu); quét sơn, sơn phết 名/动

“墙上的油漆掉了,我打算周末重新刷一遍。”
Qiáng shàng de yóuqī diào le, wǒ dǎsuàn zhōumò chóngxīn shuā yí biàn.
Sơn trên tường bong tróc rồi, cuối tuần tôi định sơn lại một lượt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...