Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

格式

géshì HSK6

Nghĩa

định dạng, thể thức, mẫu trình bày (văn bản, tệp tin) 名

“请按照公司规定的格式写这份报告。”
Qǐng ànzhào gōngsī guīdìng de géshì xiě zhè fèn bàogào.
Vui lòng viết báo cáo này theo đúng mẫu công ty quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...