Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

钩子

gōuzi HSK6

Nghĩa

cái móc, móc treo 名

“门后有个钩子,你把外套挂在上面吧。”
Mén hòu yǒu ge gōuzi, nǐ bǎ wàitào guà zài shàngmiàn ba.
Sau cửa có cái móc, bạn treo áo khoác lên đó đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...