Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丰收

fēngshōu HSK5

Nghĩa

được mùa, bội thu 动

“今年风调雨顺,农民们迎来了大丰收。”
Jīnnián fēng tiáo yǔ shùn, nóngmínmen yíngláile dà fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, bà con nông dân được mùa lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...