饲养
sìyǎng HSK6
Nghĩa
chăn nuôi, nuôi dưỡng (gia súc, gia cầm, vật nuôi)
动
“他家在山上饲养了几百只鸡和鸭。”
Tā jiā zài shān shàng sìyǎng le jǐ bǎi zhī jī hé yā.Nhà anh ấy nuôi mấy trăm con gà và vịt trên núi.