急切
jíqiè HSK6
Nghĩa
khẩn thiết, sốt ruột, nóng lòng
形
“他急切地想知道面试结果。”
Tā jíqiè de xiǎng zhīdào miànshì jiéguǒ.Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả phỏng vấn.