Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

急切

jíqiè HSK6

Nghĩa

khẩn thiết, sốt ruột, nóng lòng 形

“他急切地想知道面试结果。”
Tā jíqiè de xiǎng zhīdào miànshì jiéguǒ.
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả phỏng vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...