Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发呆

fādāi HSK6

Nghĩa

ngẩn người, thẫn thờ, ngồi thừ ra động từ (ly hợp)

“他一个人坐在窗边发呆,不知道在想什么。”
Tā yī gè rén zuò zài chuāng biān fādāi, bù zhīdào zài xiǎng shénme.
Anh ấy ngồi thẫn thờ một mình bên cửa sổ, chẳng biết đang nghĩ gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...