Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丢人

diūrén HSK6

Nghĩa

mất mặt, mất thể diện, bẽ mặt 动

“考试没考好并不丢人,怕的是从此不再努力。”
Kǎoshì méi kǎo hǎo bìng bù diūrén, pà de shì cóngcǐ bù zài nǔlì.
Thi không tốt chẳng có gì đáng xấu hổ, đáng sợ là từ đó không cố gắng nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...