Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

表彰

biǎozhāng HSK6

Nghĩa

biểu dương, tuyên dương, khen thưởng công khai 动

“学校召开大会,表彰了这学期表现优秀的学生。”
Xuéxiào zhàokāi dàhuì, biǎozhāng le zhè xuéqī biǎoxiàn yōuxiù de xuésheng.
Nhà trường tổ chức đại hội, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong học kỳ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...