连同
liántóng HSK6
Nghĩa
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
介
“请把申请表连同证件复印件一起交上来。”
Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhèngjiàn fùyìnjiàn yīqǐ jiāo shànglái.Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân.