Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

深沉

shēnchén HSK6

Nghĩa

sâu lắng, trầm (âm thanh, màu sắc); sâu sắc; (tính cách) kín đáo, thâm trầm 形

“他的性格比较深沉,很少把心事说出来。”
Tā de xìnggé bǐjiào shēnchén, hěn shǎo bǎ xīnshì shuō chūlái.
Tính cách anh ấy khá thâm trầm, rất ít khi nói ra tâm sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...