深沉
shēnchén HSK6
Nghĩa
sâu lắng, trầm (âm thanh, màu sắc); sâu sắc; (tính cách) kín đáo, thâm trầm
形
“他的性格比较深沉,很少把心事说出来。”
Tā de xìnggé bǐjiào shēnchén, hěn shǎo bǎ xīnshì shuō chūlái.Tính cách anh ấy khá thâm trầm, rất ít khi nói ra tâm sự.