Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

踏实

tāshi HSK6

Nghĩa

chắc chắn, thiết thực (làm việc); yên tâm, thanh thản (trong lòng) 形

“他工作一向很踏实,从不投机取巧。”
Tā gōngzuò yíxiàng hěn tāshi, cóngbù tóujī qǔqiǎo.
Anh ấy làm việc xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ khôn lỏi qua loa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...