踏实
tāshi HSK6
Nghĩa
chắc chắn, thiết thực (làm việc); yên tâm, thanh thản (trong lòng)
形
“他工作一向很踏实,从不投机取巧。”
Tā gōngzuò yíxiàng hěn tāshi, cóngbù tóujī qǔqiǎo.Anh ấy làm việc xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ khôn lỏi qua loa.