简陋
jiǎnlòu HSK6
Nghĩa
đơn sơ, sơ sài, thiếu thốn (nhà cửa, thiết bị)
形
“虽然住的地方很简陋,但他们过得很快乐。”
Suīrán zhù de dìfang hěn jiǎnlòu, dàn tāmen guò de hěn kuàilè.Tuy chỗ ở rất đơn sơ nhưng họ sống rất vui vẻ.