Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地质

dìzhì HSK6

Nghĩa

địa chất 名

“他大学学的是地质,毕业后经常在野外考察。”
Tā dàxué xué de shì dìzhì, bìyè hòu jīngcháng zài yěwài kǎochá.
Đại học anh ấy học ngành địa chất, tốt nghiệp xong thường đi khảo sát thực địa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...