Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

栽培

zāipéi HSK6

Nghĩa

trồng trọt, gieo trồng; bồi dưỡng, dìu dắt (người) 动

“感谢您多年来对我的栽培。”
Gǎnxiè nín duō nián lái duì wǒ de zāipéi.
Cảm ơn thầy đã dìu dắt em suốt bao năm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...