栽培
zāipéi HSK6
Nghĩa
trồng trọt, gieo trồng; bồi dưỡng, dìu dắt (người)
动
“感谢您多年来对我的栽培。”
Gǎnxiè nín duō nián lái duì wǒ de zāipéi.Cảm ơn thầy đã dìu dắt em suốt bao năm qua.