遗留
yíliú HSK6
Nghĩa
để lại, còn sót lại (từ quá khứ, từ đời trước)
动
“这些都是历史遗留下来的问题,一时难以解决。”
Zhèxiē dōu shì lìshǐ yíliú xiàlái de wèntí, yìshí nányǐ jiějué.Đây đều là những vấn đề lịch sử để lại, một sớm một chiều khó giải quyết được.