Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灌溉

guàngài HSK6

Nghĩa

tưới tiêu, tưới nước (cho ruộng đồng) 动

“农民用河水灌溉这片农田。”
Nóngmín yòng héshuǐ guàngài zhè piàn nóngtián.
Nông dân dùng nước sông để tưới cho cánh đồng này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...