Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专程

zhuānchéng HSK6

Nghĩa

đặc biệt đi một chuyến, cất công đi riêng vì việc gì 副

“他专程从上海赶来参加老同学的婚礼。”
Tā zhuānchéng cóng Shànghǎi gǎnlái cānjiā lǎo tóngxué de hūnlǐ.
Anh ấy cất công từ Thượng Hải tới dự đám cưới của bạn học cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...