惦记
diànjì HSK6
Nghĩa
nhớ nhung, canh cánh trong lòng, bận tâm lo lắng cho ai
动
“妈妈总是惦记着在外地工作的儿子。”
Māma zǒngshì diànjìzhe zài wàidì gōngzuò de érzi.Mẹ lúc nào cũng canh cánh nhớ đứa con đang làm việc xa nhà.