Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惦记

diànjì HSK6

Nghĩa

nhớ nhung, canh cánh trong lòng, bận tâm lo lắng cho ai 动

“妈妈总是惦记着在外地工作的儿子。”
Māma zǒngshì diànjìzhe zài wàidì gōngzuò de érzi.
Mẹ lúc nào cũng canh cánh nhớ đứa con đang làm việc xa nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...