干旱
gānhàn HSK6
Nghĩa
khô hạn, hạn hán
形
“今年雨水少,很多地区都出现了干旱。”
Jīnnián yǔshuǐ shǎo, hěn duō dìqū dōu chūxiànle gānhàn.Năm nay ít mưa, nhiều vùng đã xảy ra hạn hán.