Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牲畜

shēngchù HSK6

Nghĩa

gia súc, súc vật nuôi 名

“这场大雪冻死了不少牲畜,牧民损失惨重。”
Zhè chǎng dàxuě dòngsǐ le bùshǎo shēngchù, mùmín sǔnshī cǎnzhòng.
Trận tuyết lớn này làm chết cóng không ít gia súc, người chăn nuôi thiệt hại nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...