Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

茫然

mángrán HSK6

Nghĩa

mơ hồ, ngơ ngác, hoang mang không biết làm gì 形

“刚毕业时,他对未来感到十分茫然。”
Gāng bìyè shí, tā duì wèilái gǎndào shífēn mángrán.
Lúc mới tốt nghiệp, anh ấy thấy vô cùng hoang mang về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...