茫然
mángrán HSK6
Nghĩa
mơ hồ, ngơ ngác, hoang mang không biết làm gì
形
“刚毕业时,他对未来感到十分茫然。”
Gāng bìyè shí, tā duì wèilái gǎndào shífēn mángrán.Lúc mới tốt nghiệp, anh ấy thấy vô cùng hoang mang về tương lai.