Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

采集

cǎijí HSK6

Nghĩa

thu thập, hái lượm, lấy mẫu (dữ liệu, mẫu vật) 动

“研究人员在山里采集了各种植物标本。”
Yánjiū rényuán zài shān lǐ cǎijí le gèzhǒng zhíwù biāoběn.
Các nhà nghiên cứu đã thu thập nhiều loại mẫu thực vật trong núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...