惊奇
jīngqí HSK6
Nghĩa
kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ
形
“看到他突然出现,大家都感到十分惊奇。”
Kàndào tā tūrán chūxiàn, dàjiā dōu gǎndào shífēn jīngqí.Thấy anh ấy bỗng nhiên xuất hiện, ai nấy đều hết sức ngạc nhiên.