Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惊奇

jīngqí HSK6

Nghĩa

kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ 形

“看到他突然出现,大家都感到十分惊奇。”
Kàndào tā tūrán chūxiàn, dàjiā dōu gǎndào shífēn jīngqí.
Thấy anh ấy bỗng nhiên xuất hiện, ai nấy đều hết sức ngạc nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...