Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

祖父

zǔfù HSK6

Nghĩa

ông nội 名

“我的祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。”
Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglǎng.
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn rất khỏe mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...