阻拦
zǔlán HSK6
Nghĩa
ngăn cản, cản trở, chặn lại
动
“他决心已定,谁也阻拦不了。”
Tā juéxīn yǐ dìng, shéi yě zǔlán bùliǎo.Anh ấy đã quyết rồi, không ai cản nổi đâu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他决心已定,谁也阻拦不了。”
Tā juéxīn yǐ dìng, shéi yě zǔlán bùliǎo.Anh ấy đã quyết rồi, không ai cản nổi đâu.
Đang tải...