Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

备份

bèifèn HSK6

Nghĩa

bản sao lưu, bản dự phòng; việc sao lưu (dữ liệu) 名

“重要文件一定要做备份,免得丢失。”
Zhòngyào wénjiàn yídìng yào zuò bèifèn, miǎnde diūshī.
Tài liệu quan trọng nhất định phải làm bản sao lưu, kẻo bị mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...