备份
bèifèn HSK6
Nghĩa
bản sao lưu, bản dự phòng; việc sao lưu (dữ liệu)
名
“重要文件一定要做备份,免得丢失。”
Zhòngyào wénjiàn yídìng yào zuò bèifèn, miǎnde diūshī.Tài liệu quan trọng nhất định phải làm bản sao lưu, kẻo bị mất.