Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结晶

jiéjīng HSK6

Nghĩa

tinh thể; sự kết tinh; (nghĩa bóng) thành quả quý giá 名/动

“这本书是他十年研究的结晶。”
Zhè běn shū shì tā shí nián yánjiū de jiéjīng.
Cuốn sách này là kết tinh của mười năm nghiên cứu của ông ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...