敏捷
mǐnjié HSK6
Nghĩa
nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp (động tác, tư duy)
形
“他思维敏捷,很快就找到了解决办法。”
Tā sīwéi mǐnjié, hěn kuài jiù zhǎodàole jiějué bànfǎ.Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.