Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敏捷

mǐnjié HSK6

Nghĩa

nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp (động tác, tư duy) 形

“他思维敏捷,很快就找到了解决办法。”
Tā sīwéi mǐnjié, hěn kuài jiù zhǎodàole jiějué bànfǎ.
Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...