Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

留恋

liúliàn HSK6

Nghĩa

lưu luyến, bịn rịn không nỡ rời xa 动

“毕业那天,大家都很留恋校园的生活。”
Bìyè nà tiān, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán de shēnghuó.
Ngày tốt nghiệp, ai nấy đều lưu luyến cuộc sống trong trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...