耗费
hàofèi HSK6
Nghĩa
tiêu tốn, hao tốn, tiêu hao (thời gian, tiền của, sức lực)
动
“这项工程耗费了大量的人力和物力。”
Zhè xiàng gōngchéng hàofèi le dàliàng de rénlì hé wùlì.Công trình này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.