厌恶
yànwù HSK6
Nghĩa
chán ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắng
动
“他非常厌恶这种拍马屁的行为。”
Tā fēicháng yànwù zhè zhǒng pāimǎpì de xíngwéi.Anh ấy rất chán ghét kiểu hành vi nịnh bợ như thế.