Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

厌恶

yànwù HSK6

Nghĩa

chán ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắng 动

“他非常厌恶这种拍马屁的行为。”
Tā fēicháng yànwù zhè zhǒng pāimǎpì de xíngwéi.
Anh ấy rất chán ghét kiểu hành vi nịnh bợ như thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...