Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

畏惧

wèijù HSK6

Nghĩa

sợ hãi, e sợ, khiếp sợ 动

“真正的勇士并不是不畏惧危险,而是敢于面对危险。”
Zhēnzhèng de yǒngshì bìng bú shì bú wèijù wēixiǎn, ér shì gǎnyú miànduì wēixiǎn.
Dũng sĩ thật sự không phải là người không biết sợ nguy hiểm, mà là người dám đối mặt với nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...