Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阻挠

zǔnáo HSK6

Nghĩa

cản trở, ngăn trở, phá đám 动

“尽管有人阻挠,这项改革还是顺利推行了。”
Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, zhè xiàng gǎigé háishi shùnlì tuīxíng le.
Dù có người cản trở, cuộc cải cách này vẫn được triển khai thuận lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...