阻挠
zǔnáo HSK6
Nghĩa
cản trở, ngăn trở, phá đám
动
“尽管有人阻挠,这项改革还是顺利推行了。”
Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, zhè xiàng gǎigé háishi shùnlì tuīxíng le.Dù có người cản trở, cuộc cải cách này vẫn được triển khai thuận lợi.