Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

致辞

zhìcí HSK6

Nghĩa

phát biểu, đọc diễn văn (trong buổi lễ) 动

“开幕式上,校长代表全校师生致辞。”
Kāimùshì shàng, xiàozhǎng dàibiǎo quán xiào shīshēng zhìcí.
Tại lễ khai mạc, thầy hiệu trưởng thay mặt toàn thể thầy trò phát biểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...