Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

进化

jìnhuà HSK5

Nghĩa

tiến hóa, phát triển tiến lên 动

“人类是由古猿逐渐进化而来的。”
Rénlèi shì yóu gǔyuán zhújiàn jìnhuà ér lái de.
Loài người dần dần tiến hóa từ loài vượn cổ mà thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...