承办
chéngbàn HSK5
Nghĩa
đứng ra tổ chức, đảm nhận, nhận thầu (công việc, sự kiện)
动
“这次国际会议由我们公司承办。”
Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.