Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

承办

chéngbàn HSK5

Nghĩa

đứng ra tổ chức, đảm nhận, nhận thầu (công việc, sự kiện) 动

“这次国际会议由我们公司承办。”
Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...