Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恼火

nǎohuǒ HSK6

Nghĩa

bực mình, tức giận, khó chịu 形

“他一再迟到,让经理十分恼火。”
Tā yīzài chídào, ràng jīnglǐ shífēn nǎohuǒ.
Anh ta đi muộn hết lần này đến lần khác khiến giám đốc rất bực mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...