恼火
nǎohuǒ HSK6
Nghĩa
bực mình, tức giận, khó chịu
形
“他一再迟到,让经理十分恼火。”
Tā yīzài chídào, ràng jīnglǐ shífēn nǎohuǒ.Anh ta đi muộn hết lần này đến lần khác khiến giám đốc rất bực mình.