Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凝视

níngshì HSK6

Nghĩa

nhìn chăm chú, đăm đăm nhìn 动

“她久久地凝视着那张老照片。”
Tā jiǔjiǔ de níngshìzhe nà zhāng lǎo zhàopiàn.
Cô ấy nhìn đăm đăm hồi lâu vào tấm ảnh cũ đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...