Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

设想

shèxiǎng HSK5

Nghĩa

hình dung, giả định, tưởng tượng ra; ý tưởng, phương án dự kiến 动/名

“你可以设想一下十年后自己的生活。”
Nǐ kěyǐ shèxiǎng yíxià shí nián hòu zìjǐ de shēnghuó.
Bạn thử hình dung xem cuộc sống của mình mười năm sau sẽ thế nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...