Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扛

káng HSK6

Nghĩa

vác (lên vai); gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, áp lực) 动

“他一个人扛着两袋大米上了楼。”
Tā yí gè rén kángzhe liǎng dài dàmǐ shàngle lóu.
Một mình anh ấy vác hai bao gạo lên lầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...