扛
káng HSK6
Nghĩa
vác (lên vai); gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, áp lực)
动
“他一个人扛着两袋大米上了楼。”
Tā yí gè rén kángzhe liǎng dài dàmǐ shàngle lóu.Một mình anh ấy vác hai bao gạo lên lầu.