掰
bāi HSK6
Nghĩa
bẻ, tách ra (bằng hai tay); (khẩu ngữ) chia tay, cắt đứt quan hệ
动
“他把面包掰成两半,分给了那个孩子一半。”
Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěile nàge háizi yíbàn.Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì, chia cho đứa bé một nửa.