Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掰

bāi HSK6

Nghĩa

bẻ, tách ra (bằng hai tay); (khẩu ngữ) chia tay, cắt đứt quan hệ 动

“他把面包掰成两半,分给了那个孩子一半。”
Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěile nàge háizi yíbàn.
Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì, chia cho đứa bé một nửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...