Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盘旋

pánxuán HSK6

Nghĩa

lượn vòng, bay vòng quanh; quanh co (đường sá); (ý nghĩ) quẩn quanh trong đầu 动

“一只老鹰在山谷上空慢慢地盘旋。”
Yì zhī lǎoyīng zài shāngǔ shàngkōng mànmàn de pánxuán.
Một con đại bàng chầm chậm lượn vòng trên bầu trời thung lũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...